Trang Chủ 8x88.net  |  8x83.net  |  6x65.com |  6x65.net  |  8x83.com  |  Giới thiệu   Thanh toán  Liên hệ  

  Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng > Danh sách các trường    

1.1 Kết quả điểm thi

1.2 Danh sách các trường

2.1 Danh bạ điện thoại

3.1 Quà tặng âm nhạc

4.1 Tỷ giá ngoại tệ

5.1 Kết quả xổ số



   $0
các Học Viện
   $0
các trường Sĩ Quan
   $0
trường Đại Học
   $0
các trường Đại Học - Cao Đẳng - Học Viện
   $0
các trường Cao Đẳng


Mã trường Đại Học

Chúng ta ai cũng háo hức cho mùa thi đại học, lại càng lo hơn khi thi xong ai ai cũng hy vọng mong muốn mình sẽ được lọt vào 1 trong những trường đã chọn. Giờ đây bạn không cần lo lắng bận tâm nữa.Hãy cầm chiệc điện thoại thân yêu của mình lên và nhắn theo cú pháp dưới đây để biết kết quả và tỉ lệ chọi của trường nhé !!!!!!!!!    chúc tất cả thành công trên con đường đã chọn.

 

Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng


1.    ĐIỂM THI ĐẠI HỌC : KQDH < Mã trường > < Số báo danh >  gửi 8583.
VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, số báo danh QSBA00112
soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH QSB A00112 rồi gửi về số 8583.

2.    ĐIỂM THI CAO ĐẲNG: KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583
VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Trường CĐ Kinh tế-Kỹ Thuật Kiên Giang số báo danh A00112
soạn tin nhắn theo mẫu:
KQDH CKG A00112 rồi gửi về số 8583

5.    CHỈ TIÊU : KQCT < Mã trường > gửi 8583

VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM  soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583

6.    TỈ LỆ CHỌI : KQTL < Mã trường > < Mã ngành > gửi 8583

VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM  - soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583

* note: phí gửi 8583 là 5000đ/1tin

 

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG SĨ QUAN

STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG

 

1.Trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.......QHI

2.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên -
Đại Học Quốc Gia Hà Nội.....................................................QHT

3.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn -

Đại Học Quốc Gia Hà Nội...................................................QHX

4.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội......QHF

5.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội...........QHE

6.Khoa Luật - Đại Học Quốc Gia Hà Nội................................QHL

7.Trường Đại Học Giáo Dục - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.........QHS

8.Khoa Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội..........................QHQ

9.Trường Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh -

Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTE

10.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp -

Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTK

11.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên.............DTN

12.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Thái Nguyên................DTS

13.Trường Đại Học Y D­ợc - Đại Học Thái Nguyên..................DTY

14.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên.............DTZ

15.Khoa Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Thái Nguyên............DTC

16.Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên............................DTF

17.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật -

Đại Học Thái Nguyên............................................................DTU

 

34.Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội...................................BKA

35.Trường Đại Học Công Đoàn.............................................LDA

36.Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội...............................DCN

37.Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh.......................DDM

38.Trường Đại Học D­ợc Hà Nội...........................................DKH

39.Trường Đại Học Điện Lực...............................................DDL

40.Trường Đại Học Điều D­ỡng Nam Định.............................YDD

41.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 1................GHA

42.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 2................GSA

43.Trường Đại Học Hà Nội..................................................NHF

44.Trường Đại Học Hà Tĩnh.................................................HHT

45.Trường Đại Học Hàng Hải..............................................HHA

46.Trường Đại Học Hải Phòng............................................THP

47.Trường Đại Học Hoa L­ Ninh Bình....................................DNB

48.Trường Đại Học Hồng Đức.............................................HDT

49.Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân.................................THV

50.Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội...................................DKK

51.Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải D­ơng........................KHA

52.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs1 - Hà Nội................KTA

53.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội - Sơn Tây...................DKY

54.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs2 - Tphcm...............DLX

55.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs1 - Hà Nội......................DLT

56.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs2 - Đồng Nai..................DLS

57.Trường Đại Học Luật Hà Nội.........................................LNH

58.Trường Đại Học Mỏ Địa Chất - Hà Nội...........................LNS

59.Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp - Hà Nội............LPH

60.Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam - Hà Nội.................MDA

61.Trường Đại Học Ngoại Th­ơng Cs1 - Hà Nội...................MTC

62.Trường Đại Học Ngoại Th­ơng Cs2 - Tphcm...................MTH

63.Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội............................NTH

64.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Công An - Phía Bắc...................................................NTS

65.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Công An - Phía Nam...................................................NNH

66.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Dân Sự - Phía Bắc....................................................PCH

67.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Dân Sự - Phía Nam....................................................PCS

68.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh - Hn.....................PCH

69.Trường Đại Học S­ Phạm Hà Nội..................................PCS

70.Trường Đại Học S­ Phạm Hà Nội 2..............................SKD

71.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật H­ng Yên.................SPH

72.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Nam Định................SP2

73.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Vinh........................SKH

74.Trường Đại Học S­ Phạm Nghệ Thuật Trung ­Ơng............SKN

75.Trường Đại Học S­ Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội........SKV

76.Trường Đại Học Tây Bắc..............................................GNT

77.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh.................TDH

78.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs1.......................................TTB

79.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs2.......................................TDB

80.Trường Đại Học Th­ơng Mại...........................................TLA

81.Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội..................................TLS

82.Trường Đại Học Vinh...................................................TMA

83.Trường Đại Học Xây Dựng Hn......................................VHH

84.Trường Đại Học Y Hà Nội.............................................TDV

85.Trường Đại Học Y Hải Phòng........................................XDA

86.Trường Đại Học Y Thái Bình.........................................YTB

87.Trường Đại Học Y Tế Công Cộng..................................YTC

88.Viện Đại Học Mở Hà Nội..............................................MHN

89.Trường Đại Học Chu Văn An - H­ng Yên.........................DCA

90.Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á - Bắc Ninh..............DDA

91.Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân - Nghệ An............DVX

92.Trường Đại Học Công Nghệ Và

Quản Lý Hữu Nghị - Hà Nội................................................DCQ

93.Trường Đại Học Dân Lập Đông Đô - Hà Nội....................DDD

94.Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng...............................DHP

95.Trường Đại Học Dân Lập L­ơng Thế Vinh - Nam Định........DTV

96.Trường Đại Học Dân Lập Ph­ơng Đông - Hà Nội...............DPD

97.Trường Đại Học Đại Nam - Hà Nội..................................DDN

98.Trường Đại Học Fpt.......................................................FPT

99.Trường Đại Học Hà Hoa Tiên - Hà Nam..........................DHH

100.Trường Đại Học Hòa Bình - Hà Nội...............................HBU

101.Trường Đại Học Nguyễn Trãi - Hà Nội..........................NTU

102.Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà - Hà Nội...................DBH

103.Trường Đại Học Thăng Long - Hà Nội..........................DTL

104.Trường Đại Học Thành Đô - Hà Nội.............................TDD

105.Trường Đại Học Thành Tây - Hà Đông...........................DTA

106.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt May

Thời Trang Hà Nội.............................................................CCM

 

219.Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm...............................QSB

220.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm...................QST

221.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm....QSX

222.Trường Đại Học Quốc Tế - Đh Quốc Gia Tphcm...............QSQ

223.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin -

Đh Quốc Gia Tphcm............................................................QSC

224.Trương Đại Học khoa - kinh Tế Luật- đại học

quốc gia tp hcm...................................................................QSK

225.Trường Đại Học Khoa Y - Đh Quốc Gia Tphcm.................QSY

226.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế..........................DHT

227.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Huế............................DHS

228.Trường Đại Học Y D­ợc - Đại Học Huế.............................DHY

229.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế........................DHL

230.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế............................DHK

231.Trường Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế.......................DHN

232.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế........................DHF

233.Trường Đại Học Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại Học Huế....DHC

234.Trường Đại Học Khoa Du Lịch - Đại Học Huế.....................DHD

235.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị.......DHQ

236.Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng.................DDK

237.Trươờng Đai Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng......................DDQ

238.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Đà Nẵng.................DDF

239.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Đà Nẵng.....................DDS

240.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kontum..DDP

241.Học Viện Hàng Không Việt Nam.......................................HHK

242.Học Viện Âm Nhạc Huế...................................................HVA

243.Nhạc Viện Thành Phố Hồ Chí Minh...................................NVS

244.Trường Đại Học An Giang...............................................TAG

245.Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân...................................ANS

246.Trường Đại Học Tài Chính Marketing.................................DMS

247.Trường Đại Học Tôn Đức Thắng........................................DTT

248.Trường Đại Học Bạc Liêu.................................................DBL

249.Trường Đại Học Cần Thơ.................................................TCT

250.Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân.................................CSS

251.Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh........HUI

252.Trường Đại Học Đà Lạt....................................................TDL

253.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Thành Phố Hồ Chí Minh.........................................................GTS

254.Trường Đại Học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh............KTS

255.Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh...............KSA

256.Trường Đại Học Luật Thành Phố Hồ Chí Minh....................LPS

257.Trường Đại Học Mỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh.............MTS

258.Trường Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh..........NHS

259.Trường Đại Học Nha Trang Tại Phía Bắc...........................TSB

260.Trường Đại Học Nha Trang..............................................TSN

261.Trường Đại Học Nha Trang Tại Cần Thơ............................TSS

262.Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh............NLS

263.Trường Đại Học Phú Yên..................................................DPY

264.Trường Đại Học Phạm Văn Đồng......................................DPQ

265.Trường Đại Học Quảng Bình.............................................DQB

266.Trường Đại Học Quảng Nam.............................................DQU

267.Trường Đại Học Quy Nhơn...............................................DQN

268.Trường Đại Học Sài Gòn..................................................SGD

269.Trường Đại Học Đồng Tháp..............................................SPD

270.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Tphcm......................CSD

271.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Tphcm.........................SPK

272.Trường Đại Học S­ Phạm Tphcm.......................................SPS

273.Trường Đại Học S­ Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm............STS

274.Trường Đại Học Tây Nguyên............................................TTN

275.Trường Đại Học Tiền Giang...............................................TTG

276.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm.........................TDS

277.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẳng.......................TTD

278.Trường Đại Học Thủ Dầu Một............................................TDM

279.Trường Đại Học Trà Vinh...................................................DVT

280.Trường Đại Học Văn Hóa Tphcm........................................VHS

281.Trường Đại Học Y D­ợc Cần Thơ.........................................YCT

282.Trường Đại Học Y D­ợc Tphcm............................................YDS

283.Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch..........................TYS

284.Trường Đại Học Mở Tphcm................................................MBS

285.Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu........................................DBV

286.Trường Đại Học Bình D­ơng.................................................DBD

287.Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long - Vĩnh Long....................DCL

288.Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn....................................DSG

289.Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân - Đà Nẳng........................DDT

290.Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng...................................DHB

291.Trường Đại Học Đông Á - Đà Nẳng......................................DAD

292.Trường Đại Học Hùng V­ơng Tphcm.....................................DHV

293.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tphcm.......................DKC

294.Trường Đại Học Lạc Hồng - Đồng Nai..................................DLH

295.Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm..........................DNT

296.Trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân - Huế.............................DPX

297.Trường Đại Học Dân Lập Văn Hiến......................................DVH

298.Trường Đại Học Dân Lập Văn Lang......................................DVL

299.Trường Đại Học Yersin Đà Lạt.............................................DYD

300.Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An.....................DLA

301.Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm............................KTC

302.Trường Đại Học Hoa Sen....................................................DTH

303.Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẳng.....................................KTD

304.Trường Đại Học Phan Châu Trinh - Quảng Nam....................DPC

305.Trường Đại Học Phan Thiết.................................................DPT

306.Trường Đại Học Quang Trung - Bình Định.............................DQT

307.Trường Đại Học Tây Đô......................................................DTD

308.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định....................DCG

309.Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn........................................TTQ

310.Trường Đại Học Võ Trường Toản.........................................VTT

311.Trường Đại Học Thái Bình D­ơng.........................................TBD

423.Trường Đại Học Quốc Tế Rmit Việt Nam..............................RMI

424.Trường Đại Học Việt Đức.................VGU


 
 

Tìm với Google:
Tìm với Yahoo:
Tìm :
Tag:
 


CÔNG TY NHƠN MỸ
( GPKD SỐ : 03 05 68 43 47)
Địa chỉ: 25 Đường 2A, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: 848 5407 7596 - Fax: 848 5407 7597 
Email: Info@Sieudichvu.net Website: www.8x83.net
Vui lòng không sao chép nội dung sản phẩm khi chưa có sự đồng ý của chúng tôi.
Copyright @ 2005- 2015 Sieudichvu.net - iShop V 1.0.8-beta 1-Buiding by Muoihv