Mã trường Đại Học
Chúng ta ai cũng háo hức cho mùa thi đại học, lại càng lo hơn khi thi xong ai ai cũng hy vọng mong muốn mình sẽ được lọt vào 1 trong những trường đã chọn. Giờ đây bạn không cần lo lắng bận tâm nữa.Hãy cầm chiệc điện thoại thân yêu của mình lên và nhắn theo cú pháp dưới đây để biết kết quả và tỉ lệ chọi của trường nhé !!!!!!!!! chúc tất cả thành công trên con đường đã chọn. Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng 1. ĐIỂM THI ĐẠI HỌC : KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583. VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, số báo danh QSBA00112 soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH QSB A00112 rồi gửi về số 8583. 2. ĐIỂM THI CAO ĐẲNG: KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583 VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Trường CĐ Kinh tế-Kỹ Thuật Kiên Giang số báo danh A00112 soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH CKG A00112 rồi gửi về số 8583 5. CHỈ TIÊU : KQCT < Mã trường > gửi 8583 VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583 6. TỈ LỆ CHỌI : KQTL < Mã trường > < Mã ngành > gửi 8583 VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM - soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583 * note: phí gửi 8583 là 5000đ/1tin DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG SĨ QUAN STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG 1.Trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.......QHI
2.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.....................................................QHT
3.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn -
Đại Học Quốc Gia Hà Nội...................................................QHX
4.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội......QHF
5.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội...........QHE
6.Khoa Luật - Đại Học Quốc Gia Hà Nội................................QHL
7.Trường Đại Học Giáo Dục - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.........QHS
8.Khoa Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội..........................QHQ
9.Trường Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh -
Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTE
10.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp -
Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTK
11.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên.............DTN
12.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Thái Nguyên................DTS
13.Trường Đại Học Y Dợc - Đại Học Thái Nguyên..................DTY
14.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên.............DTZ
15.Khoa Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Thái Nguyên............DTC
16.Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên............................DTF
17.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật -
Đại Học Thái Nguyên............................................................DTU
34.Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội...................................BKA
35.Trường Đại Học Công Đoàn.............................................LDA
36.Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội...............................DCN
37.Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh.......................DDM
38.Trường Đại Học Dợc Hà Nội...........................................DKH
39.Trường Đại Học Điện Lực...............................................DDL
40.Trường Đại Học Điều Dỡng Nam Định.............................YDD
41.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 1................GHA
42.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 2................GSA
43.Trường Đại Học Hà Nội..................................................NHF
44.Trường Đại Học Hà Tĩnh.................................................HHT
45.Trường Đại Học Hàng Hải..............................................HHA
46.Trường Đại Học Hải Phòng............................................THP
47.Trường Đại Học Hoa L Ninh Bình....................................DNB
48.Trường Đại Học Hồng Đức.............................................HDT
49.Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân.................................THV
50.Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội...................................DKK
51.Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dơng........................KHA
52.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs1 - Hà Nội................KTA
53.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội - Sơn Tây...................DKY
54.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs2 - Tphcm...............DLX
55.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs1 - Hà Nội......................DLT
56.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs2 - Đồng Nai..................DLS
57.Trường Đại Học Luật Hà Nội.........................................LNH
58.Trường Đại Học Mỏ Địa Chất - Hà Nội...........................LNS
59.Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp - Hà Nội............LPH
60.Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam - Hà Nội.................MDA
61.Trường Đại Học Ngoại Thơng Cs1 - Hà Nội...................MTC
62.Trường Đại Học Ngoại Thơng Cs2 - Tphcm...................MTH
63.Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội............................NTH
64.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Công An - Phía Bắc...................................................NTS
65.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Công An - Phía Nam...................................................NNH
66.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Dân Sự - Phía Bắc....................................................PCH
67.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Dân Sự - Phía Nam....................................................PCS
68.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh - Hn.....................PCH
69.Trường Đại Học S Phạm Hà Nội..................................PCS
70.Trường Đại Học S Phạm Hà Nội 2..............................SKD
71.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Hng Yên.................SPH
72.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Nam Định................SP2
73.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Vinh........................SKH
74.Trường Đại Học S Phạm Nghệ Thuật Trung Ơng............SKN
75.Trường Đại Học S Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội........SKV
76.Trường Đại Học Tây Bắc..............................................GNT
77.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh.................TDH
78.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs1.......................................TTB
79.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs2.......................................TDB
80.Trường Đại Học Thơng Mại...........................................TLA
81.Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội..................................TLS
82.Trường Đại Học Vinh...................................................TMA
83.Trường Đại Học Xây Dựng Hn......................................VHH
84.Trường Đại Học Y Hà Nội.............................................TDV
85.Trường Đại Học Y Hải Phòng........................................XDA
86.Trường Đại Học Y Thái Bình.........................................YTB
87.Trường Đại Học Y Tế Công Cộng..................................YTC
88.Viện Đại Học Mở Hà Nội..............................................MHN
89.Trường Đại Học Chu Văn An - Hng Yên.........................DCA
90.Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á - Bắc Ninh..............DDA
91.Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân - Nghệ An............DVX
92.Trường Đại Học Công Nghệ Và
Quản Lý Hữu Nghị - Hà Nội................................................DCQ
93.Trường Đại Học Dân Lập Đông Đô - Hà Nội....................DDD
94.Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng...............................DHP
95.Trường Đại Học Dân Lập Lơng Thế Vinh - Nam Định........DTV
96.Trường Đại Học Dân Lập Phơng Đông - Hà Nội...............DPD
97.Trường Đại Học Đại Nam - Hà Nội..................................DDN
98.Trường Đại Học Fpt.......................................................FPT
99.Trường Đại Học Hà Hoa Tiên - Hà Nam..........................DHH
100.Trường Đại Học Hòa Bình - Hà Nội...............................HBU
101.Trường Đại Học Nguyễn Trãi - Hà Nội..........................NTU
102.Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà - Hà Nội...................DBH
103.Trường Đại Học Thăng Long - Hà Nội..........................DTL
104.Trường Đại Học Thành Đô - Hà Nội.............................TDD
105.Trường Đại Học Thành Tây - Hà Đông...........................DTA
106.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt May
Thời Trang Hà Nội.............................................................CCM
219.Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm...............................QSB
220.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm...................QST
221.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm....QSX
222.Trường Đại Học Quốc Tế - Đh Quốc Gia Tphcm...............QSQ
223.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin -
Đh Quốc Gia Tphcm............................................................QSC
224.Trương Đại Học khoa - kinh Tế Luật- đại học
quốc gia tp hcm...................................................................QSK
225.Trường Đại Học Khoa Y - Đh Quốc Gia Tphcm.................QSY
226.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế..........................DHT
227.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Huế............................DHS
228.Trường Đại Học Y Dợc - Đại Học Huế.............................DHY
229.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế........................DHL
230.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế............................DHK
231.Trường Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế.......................DHN
232.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế........................DHF
233.Trường Đại Học Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại Học Huế....DHC
234.Trường Đại Học Khoa Du Lịch - Đại Học Huế.....................DHD
235.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị.......DHQ
236.Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng.................DDK
237.Trươờng Đai Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng......................DDQ
238.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Đà Nẵng.................DDF
239.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Đà Nẵng.....................DDS
240.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kontum..DDP
241.Học Viện Hàng Không Việt Nam.......................................HHK
242.Học Viện Âm Nhạc Huế...................................................HVA
243.Nhạc Viện Thành Phố Hồ Chí Minh...................................NVS
244.Trường Đại Học An Giang...............................................TAG
245.Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân...................................ANS
246.Trường Đại Học Tài Chính Marketing.................................DMS
247.Trường Đại Học Tôn Đức Thắng........................................DTT
248.Trường Đại Học Bạc Liêu.................................................DBL
249.Trường Đại Học Cần Thơ.................................................TCT
250.Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân.................................CSS
251.Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh........HUI
252.Trường Đại Học Đà Lạt....................................................TDL
253.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh.........................................................GTS 254.Trường Đại Học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh............KTS
255.Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh...............KSA
256.Trường Đại Học Luật Thành Phố Hồ Chí Minh....................LPS
257.Trường Đại Học Mỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh.............MTS
258.Trường Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh..........NHS
259.Trường Đại Học Nha Trang Tại Phía Bắc...........................TSB
260.Trường Đại Học Nha Trang..............................................TSN
261.Trường Đại Học Nha Trang Tại Cần Thơ............................TSS
262.Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh............NLS
263.Trường Đại Học Phú Yên..................................................DPY
264.Trường Đại Học Phạm Văn Đồng......................................DPQ
265.Trường Đại Học Quảng Bình.............................................DQB
266.Trường Đại Học Quảng Nam.............................................DQU
267.Trường Đại Học Quy Nhơn...............................................DQN
268.Trường Đại Học Sài Gòn..................................................SGD
269.Trường Đại Học Đồng Tháp..............................................SPD
270.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Tphcm......................CSD
271.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Tphcm.........................SPK
272.Trường Đại Học S Phạm Tphcm.......................................SPS
273.Trường Đại Học S Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm............STS
274.Trường Đại Học Tây Nguyên............................................TTN
275.Trường Đại Học Tiền Giang...............................................TTG
276.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm.........................TDS
277.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẳng.......................TTD
278.Trường Đại Học Thủ Dầu Một............................................TDM
279.Trường Đại Học Trà Vinh...................................................DVT
280.Trường Đại Học Văn Hóa Tphcm........................................VHS
281.Trường Đại Học Y Dợc Cần Thơ.........................................YCT
282.Trường Đại Học Y Dợc Tphcm............................................YDS
283.Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch..........................TYS
284.Trường Đại Học Mở Tphcm................................................MBS
285.Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu........................................DBV
286.Trường Đại Học Bình Dơng.................................................DBD
287.Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long - Vĩnh Long....................DCL
288.Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn....................................DSG
289.Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân - Đà Nẳng........................DDT
290.Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng...................................DHB
291.Trường Đại Học Đông Á - Đà Nẳng......................................DAD
292.Trường Đại Học Hùng Vơng Tphcm.....................................DHV
293.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tphcm.......................DKC
294.Trường Đại Học Lạc Hồng - Đồng Nai..................................DLH
295.Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm..........................DNT
296.Trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân - Huế.............................DPX
297.Trường Đại Học Dân Lập Văn Hiến......................................DVH
298.Trường Đại Học Dân Lập Văn Lang......................................DVL
299.Trường Đại Học Yersin Đà Lạt.............................................DYD
300.Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An.....................DLA
301.Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm............................KTC
302.Trường Đại Học Hoa Sen....................................................DTH
303.Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẳng.....................................KTD
304.Trường Đại Học Phan Châu Trinh - Quảng Nam....................DPC
305.Trường Đại Học Phan Thiết.................................................DPT
306.Trường Đại Học Quang Trung - Bình Định.............................DQT
307.Trường Đại Học Tây Đô......................................................DTD
308.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định....................DCG
309.Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn........................................TTQ
310.Trường Đại Học Võ Trường Toản.........................................VTT
311.Trường Đại Học Thái Bình Dơng.........................................TBD
423.Trường Đại Học Quốc Tế Rmit Việt Nam..............................RMI
424.Trường Đại Học Việt Đức.................VGU
|