Trang Chủ 8x88.net  |  8x83.net  |  6x65.com |  6x65.net  |  8x83.com  |  Giới thiệu   Thanh toán  Liên hệ  

  Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng > Danh sách các trường    

1.1 Kết quả điểm thi

1.2 Danh sách các trường

2.1 Danh bạ điện thoại

3.1 Quà tặng âm nhạc

4.1 Tỷ giá ngoại tệ

5.1 Kết quả xổ số



   $0
các Học Viện
   $0
các trường Sĩ Quan
   $0
trường Đại Học
   $0
các trường Đại Học - Cao Đẳng - Học Viện
   $0
các trường Cao Đẳng


Mã các trường Đại Học - Cao Đẳng - Học Viện

 

Chúng ta ai cũng háo hức cho mùa thi đại học, lại càng lo hơn khi thi xong ai ai cũng hy vọng mong muốn mình sẽ được lọt vào 1 trong những trường đã chọn. Giờ đây bạn không cần lo lắng bận tâm nữa.Hãy cầm chiệc điện thoại thân yêu của mình lên và nhắn theo cú pháp dưới đây để biết kết quả và tỉ lệ chọi của trường nhé !!!!!!!!!    chúc tất cả thành công trên con đường đã chọn.

 

Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng


1.    ĐIỂM THI ĐẠI HỌC : KQDH < Mã trường > < Số báo danh >  gửi 8583.
VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, số báo danh QSBA00112
soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH QSB A00112 rồi gửi về số 8583.

2.    ĐIỂM THI CAO ĐẲNG: KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583
VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Trường CĐ Kinh tế-Kỹ Thuật Kiên Giang số báo danh A00112
soạn tin nhắn theo mẫu:
KQDH CKG A00112 rồi gửi về số 8583

5.    CHỈ TIÊU : KQCT < Mã trường > gửi 8583

VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM  soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583

6.    TỈ LỆ CHỌI : KQTL < Mã trường > < Mã ngành > gửi 8583

VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM  - soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583

* note: phí gửi 8583 là 5000đ/1tin

 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC

STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG

 

1.Trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.......QHI

2.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên -
Đại Học Quốc Gia Hà Nội.....................................................QHT

3.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn -

Đại Học Quốc Gia Hà Nội...................................................QHX

4.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội......QHF

5.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội...........QHE

6.Khoa Luật - Đại Học Quốc Gia Hà Nội................................QHL

7.Trường Đại Học Giáo Dục - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.........QHS

8.Khoa Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội..........................QHQ

9.Trường Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh -

Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTE

10.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp -

Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTK

11.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên.............DTN

12.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Thái Nguyên................DTS

13.Trường Đại Học Y D­ợc - Đại Học Thái Nguyên..................DTY

14.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên.............DTZ

15.Khoa Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Thái Nguyên............DTC

16.Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên............................DTF

17.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật -

Đại Học Thái Nguyên............................................................DTU

 

34.Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội...................................BKA

35.Trường Đại Học Công Đoàn.............................................LDA

36.Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội...............................DCN

37.Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh.......................DDM

38.Trường Đại Học D­ợc Hà Nội...........................................DKH

39.Trường Đại Học Điện Lực...............................................DDL

40.Trường Đại Học Điều D­ỡng Nam Định.............................YDD

41.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 1................GHA

42.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 2................GSA

43.Trường Đại Học Hà Nội..................................................NHF

44.Trường Đại Học Hà Tĩnh.................................................HHT

45.Trường Đại Học Hàng Hải..............................................HHA

46.Trường Đại Học Hải Phòng............................................THP

47.Trường Đại Học Hoa L­ Ninh Bình....................................DNB

48.Trường Đại Học Hồng Đức.............................................HDT

49.Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân.................................THV

50.Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội...................................DKK

51.Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải D­ơng........................KHA

52.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs1 - Hà Nội................KTA

53.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội - Sơn Tây...................DKY

54.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs2 - Tphcm...............DLX

55.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs1 - Hà Nội......................DLT

56.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs2 - Đồng Nai..................DLS

57.Trường Đại Học Luật Hà Nội.........................................LNH

58.Trường Đại Học Mỏ Địa Chất - Hà Nội...........................LNS

59.Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp - Hà Nội............LPH

60.Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam - Hà Nội.................MDA

61.Trường Đại Học Ngoại Th­ơng Cs1 - Hà Nội...................MTC

62.Trường Đại Học Ngoại Th­ơng Cs2 - Tphcm...................MTH

63.Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội............................NTH

64.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Công An - Phía Bắc...................................................NTS

65.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Công An - Phía Nam...................................................NNH

66.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Dân Sự - Phía Bắc....................................................PCH

67.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -

Hệ Dân Sự - Phía Nam....................................................PCS

68.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh - Hn.....................PCH

69.Trường Đại Học S­ Phạm Hà Nội..................................PCS

70.Trường Đại Học S­ Phạm Hà Nội 2..............................SKD

71.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật H­ng Yên.................SPH

72.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Nam Định................SP2

73.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Vinh........................SKH

74.Trường Đại Học S­ Phạm Nghệ Thuật Trung ­Ơng............SKN

75.Trường Đại Học S­ Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội........SKV

76.Trường Đại Học Tây Bắc..............................................GNT

77.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh.................TDH

78.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs1.......................................TTB

79.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs2.......................................TDB

80.Trường Đại Học Th­ơng Mại...........................................TLA

81.Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội..................................TLS

82.Trường Đại Học Vinh...................................................TMA

83.Trường Đại Học Xây Dựng Hn......................................VHH

84.Trường Đại Học Y Hà Nội.............................................TDV

85.Trường Đại Học Y Hải Phòng........................................XDA

86.Trường Đại Học Y Thái Bình.........................................YTB

87.Trường Đại Học Y Tế Công Cộng..................................YTC

88.Viện Đại Học Mở Hà Nội..............................................MHN

89.Trường Đại Học Chu Văn An - H­ng Yên.........................DCA

90.Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á - Bắc Ninh..............DDA

91.Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân - Nghệ An............DVX

92.Trường Đại Học Công Nghệ Và

Quản Lý Hữu Nghị - Hà Nội................................................DCQ

93.Trường Đại Học Dân Lập Đông Đô - Hà Nội....................DDD

94.Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng...............................DHP

95.Trường Đại Học Dân Lập L­ơng Thế Vinh - Nam Định........DTV

96.Trường Đại Học Dân Lập Ph­ơng Đông - Hà Nội...............DPD

97.Trường Đại Học Đại Nam - Hà Nội..................................DDN

98.Trường Đại Học Fpt.......................................................FPT

99.Trường Đại Học Hà Hoa Tiên - Hà Nam..........................DHH

100.Trường Đại Học Hòa Bình - Hà Nội...............................HBU

101.Trường Đại Học Nguyễn Trãi - Hà Nội..........................NTU

102.Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà - Hà Nội...................DBH

103.Trường Đại Học Thăng Long - Hà Nội..........................DTL

104.Trường Đại Học Thành Đô - Hà Nội.............................TDD

105.Trường Đại Học Thành Tây - Hà Đông...........................DTA

106.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt May

Thời Trang Hà Nội.............................................................CCM

 

219.Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm...............................QSB

220.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm...................QST

221.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm....QSX

222.Trường Đại Học Quốc Tế - Đh Quốc Gia Tphcm...............QSQ

223.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin -

Đh Quốc Gia Tphcm............................................................QSC

224.Trương Đại Học khoa - kinh Tế Luật- đại học

quốc gia tp hcm...................................................................QSK

225.Trường Đại Học Khoa Y - Đh Quốc Gia Tphcm.................QSY

226.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế..........................DHT

227.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Huế............................DHS

228.Trường Đại Học Y D­ợc - Đại Học Huế.............................DHY

229.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế........................DHL

230.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế............................DHK

231.Trường Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế.......................DHN

232.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế........................DHF

233.Trường Đại Học Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại Học Huế....DHC

234.Trường Đại Học Khoa Du Lịch - Đại Học Huế.....................DHD

235.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị.......DHQ

236.Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng.................DDK

237.Trươờng Đai Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng......................DDQ

238.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Đà Nẵng.................DDF

239.Trường Đại Học S­ Phạm - Đại Học Đà Nẵng.....................DDS

240.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kontum..DDP

241.Học Viện Hàng Không Việt Nam.......................................HHK

242.Học Viện Âm Nhạc Huế...................................................HVA

243.Nhạc Viện Thành Phố Hồ Chí Minh...................................NVS

244.Trường Đại Học An Giang...............................................TAG

245.Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân...................................ANS

246.Trường Đại Học Tài Chính Marketing.................................DMS

247.Trường Đại Học Tôn Đức Thắng........................................DTT

248.Trường Đại Học Bạc Liêu.................................................DBL

249.Trường Đại Học Cần Thơ.................................................TCT

250.Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân.................................CSS

251.Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh........HUI

252.Trường Đại Học Đà Lạt....................................................TDL

253.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Thành Phố Hồ Chí Minh.........................................................GTS

254.Trường Đại Học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh............KTS

255.Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh...............KSA

256.Trường Đại Học Luật Thành Phố Hồ Chí Minh....................LPS

257.Trường Đại Học Mỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh.............MTS

258.Trường Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh..........NHS

259.Trường Đại Học Nha Trang Tại Phía Bắc...........................TSB

260.Trường Đại Học Nha Trang..............................................TSN

261.Trường Đại Học Nha Trang Tại Cần Thơ............................TSS

262.Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh............NLS

263.Trường Đại Học Phú Yên..................................................DPY

264.Trường Đại Học Phạm Văn Đồng......................................DPQ

265.Trường Đại Học Quảng Bình.............................................DQB

266.Trường Đại Học Quảng Nam.............................................DQU

267.Trường Đại Học Quy Nhơn...............................................DQN

268.Trường Đại Học Sài Gòn..................................................SGD

269.Trường Đại Học Đồng Tháp..............................................SPD

270.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Tphcm......................CSD

271.Trường Đại Học S­ Phạm Kỹ Thuật Tphcm.........................SPK

272.Trường Đại Học S­ Phạm Tphcm.......................................SPS

273.Trường Đại Học S­ Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm............STS

274.Trường Đại Học Tây Nguyên............................................TTN

275.Trường Đại Học Tiền Giang...............................................TTG

276.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm.........................TDS

277.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẳng.......................TTD

278.Trường Đại Học Thủ Dầu Một............................................TDM

279.Trường Đại Học Trà Vinh...................................................DVT

280.Trường Đại Học Văn Hóa Tphcm........................................VHS

281.Trường Đại Học Y D­ợc Cần Thơ.........................................YCT

282.Trường Đại Học Y D­ợc Tphcm............................................YDS

283.Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch..........................TYS

284.Trường Đại Học Mở Tphcm................................................MBS

285.Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu........................................DBV

286.Trường Đại Học Bình D­ơng.................................................DBD

287.Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long - Vĩnh Long....................DCL

288.Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn....................................DSG

289.Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân - Đà Nẳng........................DDT

290.Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng...................................DHB

291.Trường Đại Học Đông Á - Đà Nẳng......................................DAD

292.Trường Đại Học Hùng V­ơng Tphcm.....................................DHV

293.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tphcm.......................DKC

294.Trường Đại Học Lạc Hồng - Đồng Nai..................................DLH

295.Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm..........................DNT

296.Trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân - Huế.............................DPX

297.Trường Đại Học Dân Lập Văn Hiến......................................DVH

298.Trường Đại Học Dân Lập Văn Lang......................................DVL

299.Trường Đại Học Yersin Đà Lạt.............................................DYD

300.Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An.....................DLA

301.Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm............................KTC

302.Trường Đại Học Hoa Sen....................................................DTH

303.Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẳng.....................................KTD

304.Trường Đại Học Phan Châu Trinh - Quảng Nam....................DPC

305.Trường Đại Học Phan Thiết.................................................DPT

306.Trường Đại Học Quang Trung - Bình Định.............................DQT

307.Trường Đại Học Tây Đô......................................................DTD

308.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định....................DCG

309.Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn........................................TTQ

310.Trường Đại Học Võ Trường Toản.........................................VTT

311.Trường Đại Học Thái Bình D­ơng.........................................TBD

423.Trường Đại Học Quốc Tế Rmit Việt Nam..............................RMI

424.Trường Đại Học Việt Đức.................VGU

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG

STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG

 

107.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics - Hải Phòng.....CVT

108.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế
Công Nghiệp - Thái Nguyên................................................CXD

109.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà Nội...........CHK

110.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cẩm Phả.......................CCC

111.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hóa Chất - Phú Thọ........CCA

112.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp H­ng Yên........................CCY

113.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp In - Hà Nội.....................CCI

114.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định......................CND

115.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên - Vĩnh Phúc....CPY

116.Trường Cao Đẳng Công Nghệp Sao Đỏ - Hải D­ơng.........CCD

117.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên..................CCB

118.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm - Phú Thọ....CTP

119.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức - Thái Nguyên...CCX

120.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Hung - Hà Nội.........CCV

121.Trường Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim - Thái Nguyên.........CIH

122.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn...........................CKL

123.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................C11

124.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................CHN

125.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................D20

126.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng.........................D03

127.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lai Châu...........................CLC

128.Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội..................................CDH

129.Trường Cao Đẳng D­ợc Trung ­Ơng.................................CYS

130.Trường Cao Đẳng Điện Tử Điện Lạnh Hà Nội..................CLH

131.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải - Hà Nội .............CGH

132.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải
Miền Trung - Nghệ An.........................................................CGN

133.Trường Cao Đẳng Hàng Hải - Đà Nẵng...........................CHH

134.Trường Cao Đẳng Hóa Chất - Phú Thọ..........................CHC

135.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệp Hà Nội..............CCK

136.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên..............CDB

137.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hải D­ơng...............CHD

138.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An...............CEA

139.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ................CPP

140.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thái Bình...............CTB

141.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Th­ơng Mại.............CTH

142.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc.............CKA

143.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tài Chính Thái Nguyên..........CKT

144.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp - Bắc Gian......CCE

145.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn
Và Du Lịch - Hải D­ơng........................................................CKS

146.Trường Cao Đẳng Múa Việt Nam..................................CMH

147.Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội............................CNT

148.Trường Cao Đẳng Nội Vụ - Cơ Sở Hà Nội......................CV1

149.Trường Cao Đẳng Nông Lâm - Bắc Giang.......................CNL

150.Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc - Quảng Ninh.....CDP

151.Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Và

Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ...............................................CNP

152.Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình 1....................CPT

153.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Trung ­Ơng - Hà Nội................CM1

154.Trường Cao Đẳng Tài Chính Quản Trị

Kinh Doanh - H­ng Yên..........................................................CTK

155.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội........CKH

156.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường
Miền Trung - Thanh Hóa........................................................CMM

157.Trường Cao Đẳng Thể Dục Thể Thao Thanh Hóa................CTO

158.Trường Cao Đẳng Thống Kê - Bắc Ninh.............................CTE

159.Trường Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam....................CTL

160.Trường Cao Đẳng Thủy Sản - Bắc Ninh.............................CSB

161.Trường Cao Đẳng Th­ơng Mại Và Du Lịch - Thái Nguyên......CTM

162.Trường Cao Đẳng Th­ơng Mại Và Du Lịch - Hà Nội..............CMD

163.Trường Cao Đẳng Truyền Hình - Hà Nội.............................CTV

164.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô Thị - Hà Nội......CDT

165.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định.............................CXN

166.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 1 - Hà Nội........................CXH

167.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Bắc Ninh.................................C19

168.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Cao Bằng................................C06

169.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Điện Biên................................C62

170.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hà Giang.................................C05

171.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hà Nam..................................C24

172.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hà Nội....................................C01

173.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hà Tây...................................C20

174.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hải D­ơng................................C21

175.Trường Cao Đẳng S­ Phạm H­ng Yên................................C22

176.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Hòa Bình...............................C23

177.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Lào Cai.................................C08

178.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Lạng Sơn..............................C10

179.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Nam Định..............................C25

180.Trường Cao Đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang.......................C18

181.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Nghệ An..............................C29

182.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Quảng Ninh..........................C17

183.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Sơn La................................C14

184.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Thái Bình.............................C26

185.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Thái Nguyên........................C12

186.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Tuyên Quang......................C09

187.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Vĩnh Phúc.........................C16

188.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Yên Bái............................C13

189.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An........CVV

190.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc........CVB

191.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thái Bình......CNB

192.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thanh Hóa.....CVH

193.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và
Du Lịch Hạ Long..............................................................CVD

194.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc..........CNV

195.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và

Du Lịch Yên Bái................................................................CVY

196.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nam..................................CYH

197.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội....................................CYZ

198.Trường Cao Đẳng Y Tế Hải Phòng...............................CYF

199.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Đông.................................CYM

200.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh..................................CYN

201.Trường Cao Đẳng Y Tế Lạng Sơn..............................CYL

202.Trường Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình...............................CNY

203.Trường Cao Đẳng Y Tế Nghệ An...............................CYA

204.Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ................................CYP

205.Trường Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh...........................CYQ

206.Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình...............................CYE

207.Trươờng Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa...........................CYT

208.Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Nguyên...........................CYI

209.Trường Cao Đẳng Bách Khoa H­ng Yên........................CBK

210.Trường Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà..........................CBT

211.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà.........................CBH

212.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội..........................CNH

213.Trường Cao Đẳng D­ợc Phú Thọ.................................CDU

214.Trường Cao Đẳng Đại Việt - Hà Nội............................CEO

215.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hà Nội.................CKN

216.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ

Bách Khoa - Hà Nội.........................................................CCG

217.Trường Cao Đẳng Hoan Châu - Nghệ An......................CN_A

218.Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ Công Nghệ Việt Nhật........CNC

312.Trường Cao Đẳng Công Nghệ - Đại Học Đà Nẵng.................DDC

313.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Đà Nẵng..DDI

314.Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ Và
Quản Trị Doanh Nghiệp............................................................CBC

315.Trường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp
Nam Bộ - Cần Thơ...................................................................CEN

316.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cao Su - Bình Ph­ớc.............CSC

317.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức................................CCO

318.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Quản Trị Sonadezi.............CDS

319.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex Tphcm..............CCS

320.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Huế.....................................CCH

321.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm...............CCT

322.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa...............................CCP

323.Trường Cao Đẵng Công Nghệ Kinh Tế Và
Thủy Lợi Miền Trung.................................................................CEM

324.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn...CHV

325.Trường Cao Đẳng Công Th­ơng Tphcm..................................CES

326.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bà Rịa Vũng Tàu.....................D52

327.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận.............................C47

328.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Cà Mau..................................D61

329.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp.............................D50

330.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu Giang.............................D64

331.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kiên Giang.............................D54

332.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng.............................CST

333.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Vĩnh Long.............................D57

334.Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung.............................CLD

335.Trường Cao Đẳng Điện Lực Tphcm...................................CDE

336.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 2............................CGD

337.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3............................CGS

338.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Tphcm....................CGT

339.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tphcm.....................................CEP

340.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngọai.................................CKD

341.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẳng..................CKK

342.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Cần Thơ..................CEC

343.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Phú Lâm..................CPL

344.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Kiên Giang...............CKG

345.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Kon Tum..................CKO

346.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Quảng Nam..............CKQ

347.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng.................CKZ

348.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tài Chính Vĩnh Long...................CKV

349.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng..............................CKC

350.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng Tphcm.................CKP

351.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Y Tế 2 - Đà Nẵng.....................CKY

352.Trường Cao Đẳng L­ơng Thực Thực Phẩm - Đà Nẳng..........CLT

353.Trường Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai..................CDN

354.Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang.........CNN

355.Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình 2 - Tphcm........CPS

356.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long.................CK4

357.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Trung ­Ơng Tphcm...................CM3

358.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Trung ­Ơng Nha Trang..............CM2

359.Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan - Tphcm.................CTS

360.Trường Cao Đẳng Tài Chính Kế Toán - Quảng Ngãi...........CTQ

361.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Tphcm.......CTU

362.Trường Cao Đẳng Th­ơng Mại - Đà Nẵng..........................CMS

363.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Miền Tây - Vĩnh Long...........CMT

364.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 - Tphcm......................CXS

365.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 3 - Phú Yên..................CX3

366.Trường Cao Đẳng Bến Tre..............................................C56

367.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Cà Mau..................................C61

368.Trường Cao Đẳng Cần Thơ.............................................C55

369.Trường Cao Đẳng Bình Định...........................................C37

370.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Bình Ph­ớc.............................C43

371.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Bà Rịa Vũng Tàu....................C52

372.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Đà Lạt...................................C42

373.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Đắc Lắc.................................C40

374.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Đồng Nai................................C48

375.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Gia Lai..................................C38

376.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Kiên Giang............................C54

377.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Kon Tum................................C36

378.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Long An.................................C49

379.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Nha Trang..............................C41

380.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Ninh Thuận............................C45

381.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Quảng Trị...............................C32

382.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Sóc Trăng...............................C59

383.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Tây Ninh.................................C46

384.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Thừa Thiên Huế.......................C33

385.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Trà Vinh..................................C58

386.Trường Cao Đẳng S­ Phạm Vĩnh Long................................C57

387.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tphcm...................CVN

388.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đắc Lắc.................CVL

389.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và

Du Lịch Nha Trang..................................................................CDK

390.Trường Cao Đẳng Y Tế Cà Mau..........................................CMY

391.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Định.......................................CYR

392.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình D­ơng......................................CBY

393.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Thuận.....................................CYX

394.Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu.........................................CYB

395.Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ...................................CYC

396.Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai..................................CYD

397.Trường Cao Đẳng Y Tế Huế.........................................CYY

398.Trường Cao Đẳng Y Tế Khánh Hòa...............................CYK

399.Trường Cao Đẳng Y Tế Kiên Giang...............................CYG

400.Trường Cao Đẳng Y Tế Quảng Nam..............................CYU

401.Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang................................CYV

402.Trường Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh....................................YTV

403.Trường Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẳng...........................CKB

404.Trường Cao Đẳng Bách Việt - Hcm.................................CBV

405.Trường Cao Đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á - Quảng Nam......CDQ

406.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp Hồ Chí Minh......CDC

407.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Doanh
Việt Tiến - Đà Nẵng.................................................................CCZ

408.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghiệp Quảng Ngãi.........CCQ

409.Trường Cao Đẳng Đông Du Đà Nẵng....................................CDD

410.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Bình D­ơng..................CBD

411.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghệ Vạn Xuân...............CVX

412.Trường Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành - Hcm..........................CTT

413.Trường Cao Đẳng Đức Trí Đà Nẵng......................................CDA

414.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Sài Gòn.......................CKE

415.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Công Nghệ Tp Hồ Chí Minh.........CET

416.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Miền Nam...................CKM

417.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghệ Đồng Nai................CTN

418.Trường Cao Đẳng Lạc Việt - Đà Nẵng...................................CLV

419.Trường Cao Đẳng Ph­ơng Đông Đà Nẵng..............................CPN

420.Trường Cao Đẳng Ph­ơng Đông Quảng Nam.........................CPD

421.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Sài Gòn..CVS

422.Trường Cao Đẳng Viễn Đông..............................................CDV

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG SĨ QUAN

STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG

 

451.Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Bắc.............................LAH

452.Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Nam...........................LAS

453.Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Bắc...........................LBH

454.Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Nam..........................LBS

455.Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Bắc.............................PBH

456.Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Nam............................PBS

457.Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Bắc.....................TGH

458.Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Nam....................TGS

459.Trường Sĩ Quan Đặc Công - Phía Bắc..............................DCH

460.Trường Sĩ Quan Đặc Công - Phía Nam.............................DCS

461.Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - Phía Bắc............................HGH

462.Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - Phía Nam...........................HGS

463.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.......SNH

464.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Đội - Phía Nam......SNS

465.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Dân Sự..........................ZCH

466.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân Đội - Phía Bắc........TTH

467.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân Đội - Phía Nam.......TTS

468.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự...........................ZTH

469.trường si quan không quân - hệ quân đội phía bắc...........KGH

470.trường si quan không quân - hệ quân đội phía nam..........KGS

471.trường si quan không quân - hệ quân đội........................CUS

472.trường văn hóa nghệ thuật quân đội - phía bắc..................ZNH

473.trường văn hóa nghệ thuật quân đội - phía nam.................ZNS

474.trường sĩ quan kỹ thuật quân sự (vinhempich) -
quân đội - hệ cao đẳng..........................................................VPS

475.trường sĩ quan kỹ thuật quân sự (vinhempich) -
dân sự - hệ cao đẳng...........................................................ZPS

476.trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng -
hệ dân sự - phía bắc...........................................................QPH

477.trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng -
hệ dân sự - phía nam...........................................................QPS

 

 

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỌC VIỆN

STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG

 

18.Học Viện An Ninh Nhân Dân.............................................ANH

19.Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền........................................TGC

20.Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân...........................................CSH

21.Học Viện Chính Sách Và Phát Triển...................................HCP

22.Học Viện Công Nghệ B­u Chính Viễn Thông - Cơ Sở 1.........BVH

23.Học Viện Công Nghệ B­u Chính Viễn Thông - Cơ Sở 2.........BVS

24.Học Viện Hành Chính Quốc Gia - Cơ Sở 1.........................HCH

25.Học Viện Hành Chính Quốc Gia - Cơ Sở 2.........................HCS

26.Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã...............................................KMA

27.Học Viện Ngân Hàng........................................................NHH

28.Học Viện Ngân Hàng - Hệ Cđ - Cơ Sở Tại Phú Yên............NHP

29.Học Viện Ngoại Giao........................................................HQT

30.Học Viện Quản Lý Giáo Dục.............................................HVQ

31.Học Viện Tài Chính..........................................................HTC

32.Học Viện Y D­ợc Học Cổ Truyền Việt Nam.........................HYD

33.Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam.............................NVH

 

425.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.........KQH

426.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Đội - Phía Nam........KQS

427.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc...........DQH

428.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Nam..........DQS

429.Học Viện Quân Y - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.........................YQH

430.Học Viện Quân Y - Hệ Quân Đội - Phía Nam........................YQS

431.Học Viện Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Bắc...........................DYH

432.Học Viện Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Nam.........................DYS

433.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Bắc.......NQH

434.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Nam......NQS

435.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc.........DNH

436.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Nam........DNS

437.Học Viện Biên Phòng - Phía Bắc........................................BPH

438.Học Viện Biên Phòng - Phía Nam.......................................BPS

439.Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.......................HEH

440.Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Đội - Phía Nam.....................HES

441.häc viÖn hËu cÇn - hÖ d©n sù - phÝa b¾c........................HFH

442.häc viÖn hËu cÇn - hÖ d©n sù - phÝa nam........................HFS

443.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Bắc...............PKH

444.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Nam..............PKS

445.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Bắc...............KPH

446.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Nam..............KPS

447.Học Viện Hải Quân - Phía Bắc..........................................HQH

448.Học Viện Hải Quân - Phía Nam.........................................HQS

449.Học Viện Chính Trị - Phía Bắc...........................................HAH

450.Học Viện Chính Trị - Phía Nam..........................................HAS


 
 

Tìm với Google:
Tìm với Yahoo:
Tìm :
Tag:
 


CÔNG TY NHƠN MỸ
( GPKD SỐ : 03 05 68 43 47)
Địa chỉ: 25 Đường 2A, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: 848 5407 7596 - Fax: 848 5407 7597 
Email: Info@Sieudichvu.net Website: www.8x83.net
Vui lòng không sao chép nội dung sản phẩm khi chưa có sự đồng ý của chúng tôi.
Copyright @ 2005- 2015 Sieudichvu.net - iShop V 1.0.8-beta 1-Buiding by Muoihv