Mã các trường Đại Học - Cao Đẳng - Học Viện
Chúng ta ai cũng háo hức cho mùa thi đại học, lại càng lo hơn khi thi xong ai ai cũng hy vọng mong muốn mình sẽ được lọt vào 1 trong những trường đã chọn. Giờ đây bạn không cần lo lắng bận tâm nữa.Hãy cầm chiệc điện thoại thân yêu của mình lên và nhắn theo cú pháp dưới đây để biết kết quả và tỉ lệ chọi của trường nhé !!!!!!!!! chúc tất cả thành công trên con đường đã chọn. Kết quả điểm thi đại học, cao đẳng 1. ĐIỂM THI ĐẠI HỌC : KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583. VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, số báo danh QSBA00112 soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH QSB A00112 rồi gửi về số 8583. 2. ĐIỂM THI CAO ĐẲNG: KQDH < Mã trường > < Số báo danh > gửi 8583 VÍ DỤ : Nguyễn Văn Nam, trường Trường CĐ Kinh tế-Kỹ Thuật Kiên Giang số báo danh A00112 soạn tin nhắn theo mẫu: KQDH CKG A00112 rồi gửi về số 8583 5. CHỈ TIÊU : KQCT < Mã trường > gửi 8583 VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583 6. TỈ LỆ CHỌI : KQTL < Mã trường > < Mã ngành > gửi 8583 VÍ DỤ : trường Đại học Bách Khoa TP.HCM - soạn TN: KQDC QSB gửi về 8583 * note: phí gửi 8583 là 5000đ/1tin DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG
1.Trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.......QHI
2.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.....................................................QHT
3.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn -
Đại Học Quốc Gia Hà Nội...................................................QHX
4.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội......QHF
5.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội...........QHE
6.Khoa Luật - Đại Học Quốc Gia Hà Nội................................QHL
7.Trường Đại Học Giáo Dục - Đại Học Quốc Gia Hà Nội.........QHS
8.Khoa Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội..........................QHQ
9.Trường Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh -
Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTE
10.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp -
Đại Học Thái Nguyên..........................................................DTK
11.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Thái Nguyên.............DTN
12.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Thái Nguyên................DTS
13.Trường Đại Học Y Dợc - Đại Học Thái Nguyên..................DTY
14.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên.............DTZ
15.Khoa Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Thái Nguyên............DTC
16.Khoa Ngoại Ngữ - Đại Học Thái Nguyên............................DTF
17.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật -
Đại Học Thái Nguyên............................................................DTU
34.Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội...................................BKA
35.Trường Đại Học Công Đoàn.............................................LDA
36.Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội...............................DCN
37.Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh.......................DDM
38.Trường Đại Học Dợc Hà Nội...........................................DKH
39.Trường Đại Học Điện Lực...............................................DDL
40.Trường Đại Học Điều Dỡng Nam Định.............................YDD
41.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 1................GHA
42.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Cơ Sở 2................GSA
43.Trường Đại Học Hà Nội..................................................NHF
44.Trường Đại Học Hà Tĩnh.................................................HHT
45.Trường Đại Học Hàng Hải..............................................HHA
46.Trường Đại Học Hải Phòng............................................THP
47.Trường Đại Học Hoa L Ninh Bình....................................DNB
48.Trường Đại Học Hồng Đức.............................................HDT
49.Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân.................................THV
50.Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội...................................DKK
51.Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dơng........................KHA
52.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs1 - Hà Nội................KTA
53.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội - Sơn Tây...................DKY
54.Trường Đại Học Lao Động Xã Hội Cs2 - Tphcm...............DLX
55.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs1 - Hà Nội......................DLT
56.Trường Đại Học Lâm Nghiệp Cs2 - Đồng Nai..................DLS
57.Trường Đại Học Luật Hà Nội.........................................LNH
58.Trường Đại Học Mỏ Địa Chất - Hà Nội...........................LNS
59.Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp - Hà Nội............LPH
60.Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam - Hà Nội.................MDA
61.Trường Đại Học Ngoại Thơng Cs1 - Hà Nội...................MTC
62.Trường Đại Học Ngoại Thơng Cs2 - Tphcm...................MTH
63.Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội............................NTH
64.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Công An - Phía Bắc...................................................NTS
65.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Công An - Phía Nam...................................................NNH
66.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Dân Sự - Phía Bắc....................................................PCH
67.Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy -
Hệ Dân Sự - Phía Nam....................................................PCS
68.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh - Hn.....................PCH
69.Trường Đại Học S Phạm Hà Nội..................................PCS
70.Trường Đại Học S Phạm Hà Nội 2..............................SKD
71.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Hng Yên.................SPH
72.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Nam Định................SP2
73.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Vinh........................SKH
74.Trường Đại Học S Phạm Nghệ Thuật Trung Ơng............SKN
75.Trường Đại Học S Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội........SKV
76.Trường Đại Học Tây Bắc..............................................GNT
77.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh.................TDH
78.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs1.......................................TTB
79.Trường Đại Học Thủy Lợi Cs2.......................................TDB
80.Trường Đại Học Thơng Mại...........................................TLA
81.Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội..................................TLS
82.Trường Đại Học Vinh...................................................TMA
83.Trường Đại Học Xây Dựng Hn......................................VHH
84.Trường Đại Học Y Hà Nội.............................................TDV
85.Trường Đại Học Y Hải Phòng........................................XDA
86.Trường Đại Học Y Thái Bình.........................................YTB
87.Trường Đại Học Y Tế Công Cộng..................................YTC
88.Viện Đại Học Mở Hà Nội..............................................MHN
89.Trường Đại Học Chu Văn An - Hng Yên.........................DCA
90.Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á - Bắc Ninh..............DDA
91.Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân - Nghệ An............DVX
92.Trường Đại Học Công Nghệ Và
Quản Lý Hữu Nghị - Hà Nội................................................DCQ
93.Trường Đại Học Dân Lập Đông Đô - Hà Nội....................DDD
94.Trường Đại Học Dân Lập Hải Phòng...............................DHP
95.Trường Đại Học Dân Lập Lơng Thế Vinh - Nam Định........DTV
96.Trường Đại Học Dân Lập Phơng Đông - Hà Nội...............DPD
97.Trường Đại Học Đại Nam - Hà Nội..................................DDN
98.Trường Đại Học Fpt.......................................................FPT
99.Trường Đại Học Hà Hoa Tiên - Hà Nam..........................DHH
100.Trường Đại Học Hòa Bình - Hà Nội...............................HBU
101.Trường Đại Học Nguyễn Trãi - Hà Nội..........................NTU
102.Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà - Hà Nội...................DBH
103.Trường Đại Học Thăng Long - Hà Nội..........................DTL
104.Trường Đại Học Thành Đô - Hà Nội.............................TDD
105.Trường Đại Học Thành Tây - Hà Đông...........................DTA
106.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Dệt May
Thời Trang Hà Nội.............................................................CCM
219.Trường Đại Học Bách Khoa Tphcm...............................QSB
220.Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm...................QST
221.Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm....QSX
222.Trường Đại Học Quốc Tế - Đh Quốc Gia Tphcm...............QSQ
223.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin -
Đh Quốc Gia Tphcm............................................................QSC
224.Trương Đại Học khoa - kinh Tế Luật- đại học
quốc gia tp hcm...................................................................QSK
225.Trường Đại Học Khoa Y - Đh Quốc Gia Tphcm.................QSY
226.Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế..........................DHT
227.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Huế............................DHS
228.Trường Đại Học Y Dợc - Đại Học Huế.............................DHY
229.Trường Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế........................DHL
230.Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế............................DHK
231.Trường Đại Học Nghệ Thuật - Đại Học Huế.......................DHN
232.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế........................DHF
233.Trường Đại Học Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại Học Huế....DHC
234.Trường Đại Học Khoa Du Lịch - Đại Học Huế.....................DHD
235.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị.......DHQ
236.Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng.................DDK
237.Trươờng Đai Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng......................DDQ
238.Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Đà Nẵng.................DDF
239.Trường Đại Học S Phạm - Đại Học Đà Nẵng.....................DDS
240.Trường Đại Học Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kontum..DDP
241.Học Viện Hàng Không Việt Nam.......................................HHK
242.Học Viện Âm Nhạc Huế...................................................HVA
243.Nhạc Viện Thành Phố Hồ Chí Minh...................................NVS
244.Trường Đại Học An Giang...............................................TAG
245.Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân...................................ANS
246.Trường Đại Học Tài Chính Marketing.................................DMS
247.Trường Đại Học Tôn Đức Thắng........................................DTT
248.Trường Đại Học Bạc Liêu.................................................DBL
249.Trường Đại Học Cần Thơ.................................................TCT
250.Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân.................................CSS
251.Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh........HUI
252.Trường Đại Học Đà Lạt....................................................TDL
253.Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh.........................................................GTS 254.Trường Đại Học Kiến Trúc Thành Phố Hồ Chí Minh............KTS
255.Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh...............KSA
256.Trường Đại Học Luật Thành Phố Hồ Chí Minh....................LPS
257.Trường Đại Học Mỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh.............MTS
258.Trường Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh..........NHS
259.Trường Đại Học Nha Trang Tại Phía Bắc...........................TSB
260.Trường Đại Học Nha Trang..............................................TSN
261.Trường Đại Học Nha Trang Tại Cần Thơ............................TSS
262.Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh............NLS
263.Trường Đại Học Phú Yên..................................................DPY
264.Trường Đại Học Phạm Văn Đồng......................................DPQ
265.Trường Đại Học Quảng Bình.............................................DQB
266.Trường Đại Học Quảng Nam.............................................DQU
267.Trường Đại Học Quy Nhơn...............................................DQN
268.Trường Đại Học Sài Gòn..................................................SGD
269.Trường Đại Học Đồng Tháp..............................................SPD
270.Trường Đại Học Sân Khấu Điện ảnh Tphcm......................CSD
271.Trường Đại Học S Phạm Kỹ Thuật Tphcm.........................SPK
272.Trường Đại Học S Phạm Tphcm.......................................SPS
273.Trường Đại Học S Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm............STS
274.Trường Đại Học Tây Nguyên............................................TTN
275.Trường Đại Học Tiền Giang...............................................TTG
276.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Tphcm.........................TDS
277.Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẳng.......................TTD
278.Trường Đại Học Thủ Dầu Một............................................TDM
279.Trường Đại Học Trà Vinh...................................................DVT
280.Trường Đại Học Văn Hóa Tphcm........................................VHS
281.Trường Đại Học Y Dợc Cần Thơ.........................................YCT
282.Trường Đại Học Y Dợc Tphcm............................................YDS
283.Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch..........................TYS
284.Trường Đại Học Mở Tphcm................................................MBS
285.Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu........................................DBV
286.Trường Đại Học Bình Dơng.................................................DBD
287.Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long - Vĩnh Long....................DCL
288.Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn....................................DSG
289.Trường Đại Học Dân Lập Duy Tân - Đà Nẳng........................DDT
290.Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng...................................DHB
291.Trường Đại Học Đông Á - Đà Nẳng......................................DAD
292.Trường Đại Học Hùng Vơng Tphcm.....................................DHV
293.Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Tphcm.......................DKC
294.Trường Đại Học Lạc Hồng - Đồng Nai..................................DLH
295.Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm..........................DNT
296.Trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân - Huế.............................DPX
297.Trường Đại Học Dân Lập Văn Hiến......................................DVH
298.Trường Đại Học Dân Lập Văn Lang......................................DVL
299.Trường Đại Học Yersin Đà Lạt.............................................DYD
300.Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An.....................DLA
301.Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm............................KTC
302.Trường Đại Học Hoa Sen....................................................DTH
303.Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẳng.....................................KTD
304.Trường Đại Học Phan Châu Trinh - Quảng Nam....................DPC
305.Trường Đại Học Phan Thiết.................................................DPT
306.Trường Đại Học Quang Trung - Bình Định.............................DQT
307.Trường Đại Học Tây Đô......................................................DTD
308.Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định....................DCG
309.Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn........................................TTQ
310.Trường Đại Học Võ Trường Toản.........................................VTT
311.Trường Đại Học Thái Bình Dơng.........................................TBD
423.Trường Đại Học Quốc Tế Rmit Việt Nam..............................RMI
424.Trường Đại Học Việt Đức.................VGU DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG 107.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics - Hải Phòng.....CVT
108.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Công Nghiệp - Thái Nguyên................................................CXD 109.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà Nội...........CHK
110.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cẩm Phả.......................CCC
111.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hóa Chất - Phú Thọ........CCA
112.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Hng Yên........................CCY
113.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp In - Hà Nội.....................CCI
114.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Nam Định......................CND
115.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Phúc Yên - Vĩnh Phúc....CPY
116.Trường Cao Đẳng Công Nghệp Sao Đỏ - Hải Dơng.........CCD
117.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên..................CCB
118.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm - Phú Thọ....CTP
119.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức - Thái Nguyên...CCX
120.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Hung - Hà Nội.........CCV
121.Trường Cao Đẳng Cơ Khí Luyện Kim - Thái Nguyên.........CIH
122.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bắc Kạn...........................CKL
123.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................C11
124.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................CHN
125.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội..............................D20
126.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng.........................D03
127.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lai Châu...........................CLC
128.Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội..................................CDH
129.Trường Cao Đẳng Dợc Trung Ơng.................................CYS
130.Trường Cao Đẳng Điện Tử Điện Lạnh Hà Nội..................CLH
131.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải - Hà Nội .............CGH
132.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Miền Trung - Nghệ An.........................................................CGN 133.Trường Cao Đẳng Hàng Hải - Đà Nẵng...........................CHH
134.Trường Cao Đẳng Hóa Chất - Phú Thọ..........................CHC
135.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghệp Hà Nội..............CCK
136.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên..............CDB
137.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hải Dơng...............CHD
138.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An...............CEA
139.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ................CPP
140.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thái Bình...............CTB
141.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thơng Mại.............CTH
142.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc.............CKA
143.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tài Chính Thái Nguyên..........CKT
144.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp - Bắc Gian......CCE
145.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn Và Du Lịch - Hải Dơng........................................................CKS 146.Trường Cao Đẳng Múa Việt Nam..................................CMH
147.Trường Cao Đẳng Nghệ Thuật Hà Nội............................CNT
148.Trường Cao Đẳng Nội Vụ - Cơ Sở Hà Nội......................CV1
149.Trường Cao Đẳng Nông Lâm - Bắc Giang.......................CNL
150.Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc - Quảng Ninh.....CDP
151.Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Và
Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ...............................................CNP
152.Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình 1....................CPT
153.Trường Cao Đẳng S Phạm Trung Ơng - Hà Nội................CM1
154.Trường Cao Đẳng Tài Chính Quản Trị
Kinh Doanh - Hng Yên..........................................................CTK
155.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội........CKH
156.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Miền Trung - Thanh Hóa........................................................CMM 157.Trường Cao Đẳng Thể Dục Thể Thao Thanh Hóa................CTO
158.Trường Cao Đẳng Thống Kê - Bắc Ninh.............................CTE
159.Trường Cao Đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ - Hà Nam....................CTL
160.Trường Cao Đẳng Thủy Sản - Bắc Ninh.............................CSB
161.Trường Cao Đẳng Thơng Mại Và Du Lịch - Thái Nguyên......CTM
162.Trường Cao Đẳng Thơng Mại Và Du Lịch - Hà Nội..............CMD
163.Trường Cao Đẳng Truyền Hình - Hà Nội.............................CTV
164.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô Thị - Hà Nội......CDT
165.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định.............................CXN
166.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 1 - Hà Nội........................CXH
167.Trường Cao Đẳng S Phạm Bắc Ninh.................................C19
168.Trường Cao Đẳng S Phạm Cao Bằng................................C06
169.Trường Cao Đẳng S Phạm Điện Biên................................C62
170.Trường Cao Đẳng S Phạm Hà Giang.................................C05
171.Trường Cao Đẳng S Phạm Hà Nam..................................C24
172.Trường Cao Đẳng S Phạm Hà Nội....................................C01
173.Trường Cao Đẳng S Phạm Hà Tây...................................C20
174.Trường Cao Đẳng S Phạm Hải Dơng................................C21
175.Trường Cao Đẳng S Phạm Hng Yên................................C22
176.Trường Cao Đẳng S Phạm Hòa Bình...............................C23
177.Trường Cao Đẳng S Phạm Lào Cai.................................C08
178.Trường Cao Đẳng S Phạm Lạng Sơn..............................C10
179.Trường Cao Đẳng S Phạm Nam Định..............................C25
180.Trường Cao Đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang.......................C18
181.Trường Cao Đẳng S Phạm Nghệ An..............................C29
182.Trường Cao Đẳng S Phạm Quảng Ninh..........................C17
183.Trường Cao Đẳng S Phạm Sơn La................................C14
184.Trường Cao Đẳng S Phạm Thái Bình.............................C26
185.Trường Cao Đẳng S Phạm Thái Nguyên........................C12
186.Trường Cao Đẳng S Phạm Tuyên Quang......................C09
187.Trường Cao Đẳng S Phạm Vĩnh Phúc.........................C16
188.Trường Cao Đẳng S Phạm Yên Bái............................C13
189.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An........CVV
190.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc........CVB
191.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thái Bình......CNB
192.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thanh Hóa.....CVH
193.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Hạ Long..............................................................CVD 194.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc..........CNV
195.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Yên Bái................................................................CVY 196.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nam..................................CYH
197.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Nội....................................CYZ
198.Trường Cao Đẳng Y Tế Hải Phòng...............................CYF
199.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Đông.................................CYM
200.Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh..................................CYN
201.Trường Cao Đẳng Y Tế Lạng Sơn..............................CYL
202.Trường Cao Đẳng Y Tế Ninh Bình...............................CNY
203.Trường Cao Đẳng Y Tế Nghệ An...............................CYA
204.Trường Cao Đẳng Y Tế Phú Thọ................................CYP
205.Trường Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh...........................CYQ
206.Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình...............................CYE
207.Trươờng Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa...........................CYT
208.Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Nguyên...........................CYI
209.Trường Cao Đẳng Bách Khoa Hng Yên........................CBK
210.Trường Cao Đẳng Bách Nghệ Tây Hà..........................CBT
211.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà.........................CBH
212.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Hà Nội..........................CNH
213.Trường Cao Đẳng Dợc Phú Thọ.................................CDU
214.Trường Cao Đẳng Đại Việt - Hà Nội............................CEO
215.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Hà Nội.................CKN
216.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ
Bách Khoa - Hà Nội.........................................................CCG
217.Trường Cao Đẳng Hoan Châu - Nghệ An......................CN_A
218.Trường Cao Đẳng Ngoại Ngữ Công Nghệ Việt Nhật........CNC
312.Trường Cao Đẳng Công Nghệ - Đại Học Đà Nẵng.................DDC
313.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Đà Nẵng..DDI
314.Trường Cao Đẳng Bán Công Công Nghệ Và Quản Trị Doanh Nghiệp............................................................CBC 315.Trường Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam Bộ - Cần Thơ...................................................................CEN 316.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cao Su - Bình Phớc.............CSC
317.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thủ Đức................................CCO
318.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Quản Trị Sonadezi.............CDS
319.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex Tphcm..............CCS
320.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Huế.....................................CCH
321.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Thực Phẩm Tphcm...............CCT
322.Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy Hòa...............................CCP
323.Trường Cao Đẵng Công Nghệ Kinh Tế Và Thủy Lợi Miền Trung.................................................................CEM
324.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn...CHV
325.Trường Cao Đẳng Công Thơng Tphcm..................................CES
326.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bà Rịa Vũng Tàu.....................D52
327.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Bình Thuận.............................C47
328.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Cà Mau..................................D61
329.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp.............................D50
330.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Hậu Giang.............................D64
331.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kiên Giang.............................D54
332.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng.............................CST
333.Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Vĩnh Long.............................D57
334.Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung.............................CLD
335.Trường Cao Đẳng Điện Lực Tphcm...................................CDE
336.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 2............................CGD
337.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3............................CGS
338.Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Tphcm....................CGT
339.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tphcm.....................................CEP
340.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngọai.................................CKD
341.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẳng..................CKK
342.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Cần Thơ..................CEC
343.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Phú Lâm..................CPL
344.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Kiên Giang...............CKG
345.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Kon Tum..................CKO
346.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Quảng Nam..............CKQ
347.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Lâm Đồng.................CKZ
348.Trường Cao Đẳng Kinh Tế Tài Chính Vĩnh Long...................CKV
349.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng..............................CKC
350.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng Tphcm.................CKP
351.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Y Tế 2 - Đà Nẵng.....................CKY
352.Trường Cao Đẳng Lơng Thực Thực Phẩm - Đà Nẳng..........CLT
353.Trường Cao Đẳng Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai..................CDN
354.Trường Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam Bộ - Tiền Giang.........CNN
355.Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình 2 - Tphcm........CPS
356.Trường Cao Đẳng S Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long.................CK4
357.Trường Cao Đẳng S Phạm Trung Ơng Tphcm...................CM3
358.Trường Cao Đẳng S Phạm Trung Ơng Nha Trang..............CM2
359.Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan - Tphcm.................CTS
360.Trường Cao Đẳng Tài Chính Kế Toán - Quảng Ngãi...........CTQ
361.Trường Cao Đẳng Tài Nguyên Và Môi Trường Tphcm.......CTU
362.Trường Cao Đẳng Thơng Mại - Đà Nẵng..........................CMS
363.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Miền Tây - Vĩnh Long...........CMT
364.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 2 - Tphcm......................CXS
365.Trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 3 - Phú Yên..................CX3
366.Trường Cao Đẳng Bến Tre..............................................C56
367.Trường Cao Đẳng S Phạm Cà Mau..................................C61
368.Trường Cao Đẳng Cần Thơ.............................................C55
369.Trường Cao Đẳng Bình Định...........................................C37
370.Trường Cao Đẳng S Phạm Bình Phớc.............................C43
371.Trường Cao Đẳng S Phạm Bà Rịa Vũng Tàu....................C52
372.Trường Cao Đẳng S Phạm Đà Lạt...................................C42
373.Trường Cao Đẳng S Phạm Đắc Lắc.................................C40
374.Trường Cao Đẳng S Phạm Đồng Nai................................C48
375.Trường Cao Đẳng S Phạm Gia Lai..................................C38
376.Trường Cao Đẳng S Phạm Kiên Giang............................C54
377.Trường Cao Đẳng S Phạm Kon Tum................................C36
378.Trường Cao Đẳng S Phạm Long An.................................C49
379.Trường Cao Đẳng S Phạm Nha Trang..............................C41
380.Trường Cao Đẳng S Phạm Ninh Thuận............................C45
381.Trường Cao Đẳng S Phạm Quảng Trị...............................C32
382.Trường Cao Đẳng S Phạm Sóc Trăng...............................C59
383.Trường Cao Đẳng S Phạm Tây Ninh.................................C46
384.Trường Cao Đẳng S Phạm Thừa Thiên Huế.......................C33
385.Trường Cao Đẳng S Phạm Trà Vinh..................................C58
386.Trường Cao Đẳng S Phạm Vĩnh Long................................C57
387.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tphcm...................CVN
388.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đắc Lắc.................CVL
389.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và
Du Lịch Nha Trang..................................................................CDK
390.Trường Cao Đẳng Y Tế Cà Mau..........................................CMY
391.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Định.......................................CYR
392.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Dơng......................................CBY
393.Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Thuận.....................................CYX
394.Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu.........................................CYB
395.Trường Cao Đẳng Y Tế Cần Thơ...................................CYC
396.Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai..................................CYD
397.Trường Cao Đẳng Y Tế Huế.........................................CYY
398.Trường Cao Đẳng Y Tế Khánh Hòa...............................CYK
399.Trường Cao Đẳng Y Tế Kiên Giang...............................CYG
400.Trường Cao Đẳng Y Tế Quảng Nam..............................CYU
401.Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang................................CYV
402.Trường Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh....................................YTV
403.Trường Cao Đẳng Bách Khoa Đà Nẳng...........................CKB
404.Trường Cao Đẳng Bách Việt - Hcm.................................CBV
405.Trường Cao Đẳng Công Kỹ Nghệ Đông Á - Quảng Nam......CDQ
406.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp Hồ Chí Minh......CDC
407.Trường Cao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Doanh Việt Tiến - Đà Nẵng.................................................................CCZ 408.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghiệp Quảng Ngãi.........CCQ
409.Trường Cao Đẳng Đông Du Đà Nẵng....................................CDD
410.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Bình Dơng..................CBD
411.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghệ Vạn Xuân...............CVX
412.Trường Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành - Hcm..........................CTT
413.Trường Cao Đẳng Đức Trí Đà Nẵng......................................CDA
414.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Sài Gòn.......................CKE
415.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Công Nghệ Tp Hồ Chí Minh.........CET
416.Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Miền Nam...................CKM
417.Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật - Công Nghệ Đồng Nai................CTN
418.Trường Cao Đẳng Lạc Việt - Đà Nẵng...................................CLV
419.Trường Cao Đẳng Phơng Đông Đà Nẵng..............................CPN
420.Trường Cao Đẳng Phơng Đông Quảng Nam.........................CPD
421.Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Sài Gòn..CVS
422.Trường Cao Đẳng Viễn Đông..............................................CDV DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG SĨ QUAN STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG 451.Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Bắc.............................LAH
452.Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Nam...........................LAS
453.Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Bắc...........................LBH
454.Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Nam..........................LBS
455.Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Bắc.............................PBH
456.Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Nam............................PBS
457.Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Bắc.....................TGH
458.Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Nam....................TGS
459.Trường Sĩ Quan Đặc Công - Phía Bắc..............................DCH
460.Trường Sĩ Quan Đặc Công - Phía Nam.............................DCS
461.Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - Phía Bắc............................HGH
462.Trường Sĩ Quan Phòng Hóa - Phía Nam...........................HGS
463.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.......SNH
464.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Đội - Phía Nam......SNS
465.Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Dân Sự..........................ZCH
466.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân Đội - Phía Bắc........TTH
467.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân Đội - Phía Nam.......TTS
468.Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự...........................ZTH
469.trường si quan không quân - hệ quân đội phía bắc...........KGH
470.trường si quan không quân - hệ quân đội phía nam..........KGS
471.trường si quan không quân - hệ quân đội........................CUS
472.trường văn hóa nghệ thuật quân đội - phía bắc..................ZNH
473.trường văn hóa nghệ thuật quân đội - phía nam.................ZNS
474.trường sĩ quan kỹ thuật quân sự (vinhempich) - quân đội - hệ cao đẳng..........................................................VPS
475.trường sĩ quan kỹ thuật quân sự (vinhempich) - dân sự - hệ cao đẳng...........................................................ZPS
476.trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng - hệ dân sự - phía bắc...........................................................QPH
477.trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng - hệ dân sự - phía nam...........................................................QPS DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỌC VIỆN STT..............TÊN TRƯỜNG..........................................MÃ TRƯỜNG
18.Học Viện An Ninh Nhân Dân.............................................ANH
19.Học Viện Báo Chí Tuyên Truyền........................................TGC
20.Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân...........................................CSH
21.Học Viện Chính Sách Và Phát Triển...................................HCP
22.Học Viện Công Nghệ Bu Chính Viễn Thông - Cơ Sở 1.........BVH
23.Học Viện Công Nghệ Bu Chính Viễn Thông - Cơ Sở 2.........BVS
24.Học Viện Hành Chính Quốc Gia - Cơ Sở 1.........................HCH
25.Học Viện Hành Chính Quốc Gia - Cơ Sở 2.........................HCS
26.Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã...............................................KMA
27.Học Viện Ngân Hàng........................................................NHH
28.Học Viện Ngân Hàng - Hệ Cđ - Cơ Sở Tại Phú Yên............NHP
29.Học Viện Ngoại Giao........................................................HQT
30.Học Viện Quản Lý Giáo Dục.............................................HVQ
31.Học Viện Tài Chính..........................................................HTC
32.Học Viện Y Dợc Học Cổ Truyền Việt Nam.........................HYD
33.Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam.............................NVH 425.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.........KQH
426.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Đội - Phía Nam........KQS
427.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc...........DQH
428.Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Nam..........DQS
429.Học Viện Quân Y - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.........................YQH
430.Học Viện Quân Y - Hệ Quân Đội - Phía Nam........................YQS
431.Học Viện Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Bắc...........................DYH
432.Học Viện Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Nam.........................DYS
433.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Bắc.......NQH
434.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Nam......NQS
435.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc.........DNH
436.Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Nam........DNS
437.Học Viện Biên Phòng - Phía Bắc........................................BPH
438.Học Viện Biên Phòng - Phía Nam.......................................BPS
439.Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Đội - Phía Bắc.......................HEH
440.Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Đội - Phía Nam.....................HES
441.häc viÖn hËu cÇn - hÖ d©n sù - phÝa b¾c........................HFH
442.häc viÖn hËu cÇn - hÖ d©n sù - phÝa nam........................HFS
443.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Bắc...............PKH
444.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Nam..............PKS
445.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Bắc...............KPH
446.Học Viện Phòng Không - Không Quân - Phía Nam..............KPS
447.Học Viện Hải Quân - Phía Bắc..........................................HQH
448.Học Viện Hải Quân - Phía Nam.........................................HQS
449.Học Viện Chính Trị - Phía Bắc...........................................HAH
450.Học Viện Chính Trị - Phía Nam..........................................HAS
|